14 nhóm vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy | Cập nhật danh mục 2026
Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 41/2026/TT-BXD về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026. Thông tư quy định yêu cầu kỹ thuật và biện pháp quản lý chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng dựa trên cơ chế phân loại theo 3 mức độ rủi ro gồm: mức độ rủi ro cao, mức độ rủi ro trung bình và mức độ rủi ro thấp. Trong bài viết này, Vinacontrol CE sẽ giới thiệu danh mục 14 nhóm sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phải thực hiện chứng nhận hợp quy theo quy định hiện hành.
1. Danh mục vật liệu xây dựng cần chứng nhận hợp quy?
Căn cứ quy định tại Thông tư 41/2026/TT-BXD, sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng thuộc nhóm rủi ro cao và rủi ro trung bình bắt buộc phải được chứng nhận hợp quy.
Dưới đây, Vinacontrol CE cung cấp thông tin chi tiết về danh mục 20 sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng cần phải chứng nhận hợp quy sau ngày 30/6/2026.
1.1 Sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng thuộc nhóm rủi ro CAO
► Amiăng trắng;
► Xỉ hạt
- Xỉ hạt lò cao;
- Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông.
► Tro bay dùng cho vật liệu xây dựng
- Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng;
- Tro bay làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.
► Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp;
► Xỉ thép làm vật liệu san lấp;
► Hỗn hợp thạch cao phốt pho làm vật liệu san lấp;
► Thạch cao phốt pho dùng để sản xuất xi măng;
► Tấm thạch cao, panel thạch cao cốt sợi, panel thạch cao sợi thuỷ tinh;
► Kính xây dựng
- Kính nổi;
- Kính phủ phản quang;
- Kính phủ bức xạ thấp (Low E);
- Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp;
- Kính hộp gắn kính cách nhiệt).
1.2 Sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng thuộc nhóm rủi ro TRUNG BÌNH
► Xi măng
- Xi măng pooc lăng;
- Xi măng pooc lăng hỗn hợp;
- Xi măng pooc lăng bền sun phát.
► Sơn tường - dạng nhũ tương
► Ống và phụ tùng (phụ kiện ghéo nối);
- Bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất;
- Bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP);
- Bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước.
► Ván gỗ nhân tạo
- Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm);
- Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô;
- Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự);
- Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
► Đá ốp lát
- Đá ốp lát tự nhiên;
- Đá ốp lát nhân tạo.
► Gạch gốm ốp lát;
► Sản phẩm bê tông khí chưng áp;
► Tấm tường
- Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép;
- Tấm tường nhẹ 3 lớp xen kẹp;
- Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép.
► Tấm sóng Amiăng xi măng;
► Ngói lợp mái
- Ngói đất sét nung;
- Ngói gốm tráng men;
- Ngói bê tông (bao gồm ngói bê tông sợi)
► Thiết bị vệ sinh
- Chậu rửa;
- Bồn tiểu nam treo tường;
- Bồn tiểu nữ;
- Bệ xí bệt.

Có 14 nhóm vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy theo quy định hiện hành
✍ Xem thêm: Cập nhật thủ tục nhập khẩu vật liệu xây dựng | Hướng dẫn thưc hiện chi tiết
2. So sánh sự thay đổi về danh mục vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy
Nhằm giúp Quý doanh nghiệp dễ dàng theo dõi và so sánh, Vinacontrol CE đã tổng hợp bảng đối chiếu danh mục vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD và Thông tư 41/2026/TT-BXD dưới đây.
Bảng 1. Danh mục vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy của QCVN 16:2023/BXD và Thông tư 41/2026/TT-BXD
|
QCVN 16:2023/BXD |
Thông tư 41/2026/TT-BXD |
Ghi chú |
||
|
TT |
Tên sản phẩm |
TT |
Tên sản phầm |
|
|
I |
Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông |
I |
Xi măng và clanke xi măng |
|
|
1 |
Xi măng poóc lăng |
1 |
Xi măng poóc lăng |
|
|
2 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
2 |
Xi măng poóc lăng hỗ hợp |
|
|
3 |
Xi măng poóc lăng bền sun phát |
3 |
Xi măng poóc lăng bên sun phát |
|
|
- |
- |
II |
Vật liệu tái chế, tái sử dụng và phụ phẩm công nghiệp dùng làm vật liệu xây dựng |
|
|
4 |
Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
1 |
Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
|
|
5 |
Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng |
2 |
Xỉ hạt lò cao |
|
|
6 |
Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa |
|
||
|
|
- |
3 |
Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền miện dùng cho xi măng và bê tông(+) |
Bổ sung |
|
4 |
Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp(+) |
Bổ sung |
||
|
|
- |
5 |
Xỉ thép làm vật liệu san lấp(+) |
Bổ sung |
|
|
- |
6 |
Hỗn hợp thạch cao phospho làm vật liệu san lấp(+) |
Bổ sung |
| 7 |
Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng(+) |
|||
|
|
- |
8 |
Tro bay dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng(+) |
Bổ sung |
|
II |
Kính xây dựng |
III |
Kính xây dựng |
|
|
1 |
Kính nổi |
1 |
Kính nổi |
|
|
2 |
Kính phẳng tôi nhiệt |
2 |
Kính phẳng tôi nhiệt |
|
|
3 |
Kính dán nhiểu lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
3 |
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
|
|
4 |
Kính hộp gắn kính cách nhiệt |
4 |
Kính hộp gắn kín cách nhiệt |
|
|
5 |
Kỉnh phủ bức xạ thấp (Low E) |
5 |
Kính phủ bức xạ thấp |
|
|
6 |
Kính phủ phản quang |
6 |
Kính phủ phản quang |
|
|
7 |
Kính màu hấp thụ nhiệt (-) |
|
- |
Bỏ |
|
III |
Vật liệu ốp lát |
IV |
Gạch gốm ốp lát |
|
|
1 |
Gạch gốm ốp lát |
1 |
Gạch gốm ốp lát |
|
|
2 |
Đá ốp lát tự nhiên |
V |
Đá ốp lát |
|
|
1 |
Đá ốp lát tự nhiên |
|
||
|
3 |
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
2 |
Đá ốp lát nhân tạo |
|
|
4 |
Gạch bê tông tự chèn (-) |
|
- |
Bỏ |
|
IV |
Cốt liệu xây dựng |
|
|
|
|
1 |
Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa(-) |
|
- |
Bỏ |
|
2 |
Cát nghiền cho bê tông và vữa(-) |
|
- |
Bỏ |
|
V |
Vật liệu xây |
VI |
Vật liệu xây |
|
|
1 |
Gạch đất sét nung(-) |
|
- |
Bỏ |
|
2 |
Gạch bê tông(-) |
|
- |
Bỏ |
|
3 |
Sản phẩm bê tông khí chưng áp |
1 |
Sản phẩm bê tông khí chưng áp |
|
|
4 |
Tấm tường
|
2 |
Tấm tường
|
|
|
VI |
Vật liệu lợp |
VII |
Vật liệu lợp |
|
|
1 |
Tấm sóng amiăng xi măng |
1 |
Tấm sóng amiăng xi măng |
|
|
2 |
Ngói lợp
|
2 |
Ngói lợp
|
|
|
3 |
Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng(-) |
|
- |
Bỏ |
|
VII |
Thiết bị vệ sinh |
VIII |
Thiết bị vệ sinh |
|
|
1 |
Chậu rửa |
1 |
Chậu rửa (bao gồm bồn rửa mặt) |
|
|
2 |
Bồn tiểu nam treo tường |
2 |
Bồn tiểu nam treo tường |
|
|
3 |
Bồn tiểu nữ |
3 |
Bồn tiểu nữ |
|
|
4 |
Bệ xí bệt |
4 |
Bệ xí bệt |
|
|
VIII |
Vật liệu trang trí và hoàn thiện |
IX |
Tấm trần, vách ngăn |
|
|
1 |
Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi |
1 |
Tấm thạchh cao, panel thạch cao cốt sợi và panel thạch cao sợi thuỷ tinh(+) |
Bổ sung |
|
X |
Vật liệu xây dựng từ gỗ |
|
||
|
2 |
Ván gỗ nhân tạo
|
1 |
Ván gỗ nhân tạo
|
Bổ sung |
|
3 |
Sơn tường - dạng nhũ tương |
XI |
Sơn tường - dạng nhũ tương |
|
|
4 |
Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo(-) |
|
- |
Bỏ |
|
IX |
Các sản phẩm ống cấp thoát nước |
XII |
Vật liệu xây dựng trên cơ sỏ polyme và hợp chất hữu cơ |
|
|
1 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất |
1 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
|
2 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
2 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
|
3 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
3 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
|
4 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) |
4 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) |
|
|
|
XIII |
Ống và phụ tùng bằng kim loại dùng cho cấp, thoát nước |
|
|
|
5 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước |
1 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước |
|
|
X |
Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình(-) |
|
- |
Bỏ |
|
2 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà(-) |
|
- |
Bỏ |
|
|
- |
XIV |
Vật liệu sợi vô cơ dùng cho cách âm, cách nhiệt, gia cường |
|
|
|
- |
1 |
Amiăng trắng(+) |
Bổ sung |
|
* Chú thích:
|
||||
✍ Xem thêm: Thử nghiệm tấm thạch cao, Panel thạch cao | Uy tín
3. Phương thức đánh giá hợp quy vật liệu xây dựng?
Theo QCVN 16:2023/BXD, hoạt động chứng nhận hợp quy đối với vật liệu xây dựng được thực hiện theo 03 phương thức gồm: Phương thức 1 (PT1), Phương thức 5 (PT5) và Phương thức 7 (PT7).
Tuy nhiên, để phù hợp với Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2025 và các văn bản hướng dẫn thi hành, Thông tư 41/2026/TT-BXD đã điều chỉnh phương thức chứng nhận hợp quy, theo đó áp dụng 03 phương thức gồm: Phương thức 2 (PT2), Phương thức 5 (PT5) và Phương thức 7 (PT7). Nội dung, điều kiện áp dụng và trình tự thực hiện từng phương thức được quy định chi tiết tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
► Phương thức 2: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa.
- Chứng nhận về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa có giá trị hiệu lực tối đa 05 năm, với điều kiện sản phẩm, hàng hóa được thực hiện đánh giá giám sát theo quy định.
- Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường
► Phương thức 5: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý
- Chứng nhận về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa có giá trị hiệu lực tối đa 05 năm, với điều kiện sản phẩm, hàng hóa được thực hiện đánh giá giám sát theo quy định.
- Mẫu thử nghiệm trong giám sát có thể lấy tại nơi sản xuất hoặc lấy trên thị trường hoặc được lấy cả tại nơi sản xuất và trên thị trường.
► Phương thức 7: Chứng nhận thông qua thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa
-
Chứng nhận về sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa có giá trị theo lô sản phẩm, hàng hoá.
✍ Xem thêm: Hướng dẫn thủ tục công bố hợp quy vật liệu xây dựng | Hồ sơ và chi phí thực hiện
4. Tổ chức chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng uy tín
Công ty CP Chứng nhận và Kiểm định Vinacontrol (Vinacontrol CE) tự hào là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng tại Việt Nam. + 5000 doanh nghiệp vật liệu xây dựng đã hợp tác thành công cùng Vinacontrol CE bới lý do dưới đây:
- Thương hiệu Vinacontrol hơn 67 năm kinh nghiệm được đánh giá là tổ chức đầu tiên trong lĩnh vực;
- Tổ chức được các Bộ, Ban, Ngành chỉ định cấp phép đầy đủ năng lực đánh giá chứng nhận hợp quy VLXD sản xuất trong nước lẫn hàng nhập khẩu;
- Giấy chứng nhận Vinacontrol CE cấp có giá trị trong nước lẫn quốc tế;
- Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng đạt tiêu chuẩn quốc gia đáp ứng kết quả chính xác nhất;
- Hệ thống văn phòng tại 3 miền đáp ứng yêu cầu cấp thiết của khách hàng;
- Chi phí đánh giá cấp giấy chứng nhận tiết kiệm nhất.

Vinacontrol CE cấp giấy chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng cho khách hàng
Kết luận
Trên đây, Vinacontrol CE đã cung cấp thông tin cần thiết về hoạt động chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Hy vọng với những thông tin trên có thể thể giúp ích được quý doanh nghiệp trong công tác đánh giá chứng nhận chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng. Ngoài chứng nhận hợp quy mang tính bắt buộc thì doanh nghiệp có thể chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn Quốc tế với mục tiêu khẳng định chất lượng sản phẩm và thương hiệu doanh nghiệp.
Quý doanh nghiệp có bất cứ thắc mắc hay yêu cầu dịch vụ chứng nhận hợp quy Vật liệu xây dựng hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline miễn phí 1800.6083, email vnce@vnce.vn hoặc chat ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
Tin khác




























