Chứng nhận hơp quy kính nổi | Cập nhật các quy định quản lý từ 1/7/2026

Kính nổi là vật liệu xây dựng bắt buộc phải chứng nhận hợp quy theo Thông tư 41/2026/TT-BXD. Việc tuân thủ quy định không chỉ giúp doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu pháp luật mà còn nâng cao uy tín và chất lượng sản phẩm. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật quy định về chứng nhận hợp quy kính nổi, đồng thời hướng dẫn quy trình và các lưu ý quan trọng khi thực hiện. 

 

1. Kính nổi là gì? 

Theo TCVN 3992:1985 định nghĩa:

Kính nổi hay Kính tấm mài bóng bằng nhiệt là kính tấm được sản xuất bằng thuỷ tinh trên bề mặt kim loại nóng chảy trong môi trường bảo vệ, được điều khiển bằng nhiệt độ.

➤ Quy trình sản xuất kính nổi

  • Phối liệu (Raw material batching): Trộn các nguyên liệu (cát, đá vôi, tràng thạch…) theo tỷ lệ phù hợp.
  • Nấu chảy thuỷ tinh (Glass melting furnace): Nung hỗn hợp ở khoảng 1.600°C để tạo thủy tinh nóng chảy.
  • Tạo hình (Float bath): Thủy tinh nóng chảy chảy liên tục lên bề mặt thiếc nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ. Do thủy tinh có khối lượng riêng nhỏ hơn thiếc nên sẽ nổi trên bề mặt thiếc, tự dàn phẳng nhờ trọng lực và sức căng bề mặt, tạo thành tấm kính phẳng và đồng đều
  • Ủ kính (Annealing lehr): Tấm kính đi qua lò ủ và được làm nguội từ từ xuống khoảng 600°C để loại bỏ ứng suất bên trong. Hạn chế nứt hoặc vỡ trong quá trình gia công
  • Cắt và xuất xưởng (Cutting & Shipping): Kính được cắt theo kích thước yêu cầu, kiểm tra chất lượng và đóng gói trước khi đưa ra thị trường.

Kính nổi được sản xuất bằng phương pháp Float có bề mặt phẳng nhẵn, độ trong suốt cao, không biến dạng

Kính nổi được sản xuất bằng phương pháp Float có bề mặt phẳng nhẵn, độ trong suốt cao, không biến dạng

 

✍ Xem thêm: Vật liệu xây dựng nào phải chứng nhận hợp quy? | Cập nhật danh sách sau 30/6/2026

2. Chứng nhận hợp quy kính nổi

Chứng nhận hợp quy kính nổi là hoạt động đánh giá và xác nhận sản phẩm kính nổi phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

➤ Căn cứ pháp lý về chứng nhận hợp quy kính nổi

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phải tuân thủ quy định về chứng nhận hợp quy kính nổi

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu phải tuân thủ quy định về chứng nhận hợp quy kính nổi

Xem thêm: Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 | Hỗ trợ toàn quốc

3. Lợi ích khi chứng nhận hợp quy kính nổi

Việc tuân thủ quy định về chứng nhận hợp quy giúp doanh nghiệp đáp ứng đầy đủ yêu cầu pháp lý, đủ điều kiện đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường và hạn chế các rủi ro về xử phạt do vi phạm quy định hiện hành. 

  • Tuân thủ quy định pháp luật: Kính nổi là một trong 6 sản phẩm kính xây dựng được xếp vào nhóm rủi ro cao, bắt buộc phải thực hiện chứng nhận hợp quy theo quy định tại Thông tư 41/2026/TT-BXD. 
  • Tăng uy tín với khách hàng: Chứng nhận hợp quy là minh chứng khách quan về chất lượng sản phẩm, góp phần khẳng định năng lực của doanh nghiệp.
  • Nâng cao năng lực cạnh tranh: Sản phẩm được chứng nhận hợp quy giúp doanh nghiệp khẳng định lợi thế cạnh tranh, nâng cao giá trị thương hiệu và tạo điều kiện mở rộng thị trường.
  • Thuận lợi khi tham gia dự án, đấu thầu: Chứng nhận hợp quy là yêu cầu bắt buộc trong các dự án xây dựng. Do đó, việc sở hữu giấy chứng nhận hợp pháp sẽ giúp doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu hồ sơ và tăng cơ hội trúng thầu. 

Chứng nhận hợp quy kính nổi là điều kiện tiên quyết để sản phẩm đủ điều kiện lưu thông trên thị trường

Chứng nhận hợp quy kính nổi là điều kiện tiên quyết để sản phẩm đủ điều kiện lưu thông trên thị trường

✍ Xem thêm: Thử nghiệm kính xây dựng | Chính xác - Chuyên nghiệp

4. Quy trình chứng nhận hợp quy kính nổi

Quy trình chứng nhận hợp quy kính nổi được thực hiện theo các bước sau:

Thông tư 41/2026/TT-BXD quy định, sản phẩm kính nổi có thể được chứng nhận theo một trong 3 phương thức gồm Phương thức 2 (PT2), Phương thức 5 (PT5) và Phương thức 7 (PT7)

Thông tư 41/2026/TT-BXD quy định, sản phẩm kính nổi bắt buộc phải được công bố hợp quy

➤ Bước 1: Đăng ký chứng nhận

Doanh nghiệp đăng ký chứng nhận hợp quy kính nổi với tổ chức chứng nhận được chỉ định

➤ Bước 2: Lấy mẫu và thử nghiệm

  • Tổ chức chứng nhận tiến hành lấy mẫu và thử nghiệm
  • Số lượng mẫu phải đủ cho thử nghiệm và lưu mẫu
  • Các chỉ tiêu thử nghiệm được tiến hành theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

➤ Bước 3: Đánh giá sự phù hợp của mẫu thử

Mẫu thử phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. Bạn đọc có thể tham khảo chi tiết nội dung phụ lục K - QCVN 16:2023/BXD tại bảng sau:

Bảng 1. Mức yêu cầu chỉ tiêu kỹ thuật của kính nổi

TT

Chỉ tiêu kỹ thuật

Mức yêu cầu

Phương pháp thử

Quy cách mẫu

1

Sai lệch chiều dày

Bảng 2

TCVN 7219:2018

3 mẫu thử, kích thước ≥ (610x610) mm

2

Khuyết tật ngoại quan

Bảng 3

3

Độ xuyên quang

Bảng 2

TCVN 7737:2007

Bảng 2. Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ xuyên quang

Loại kính

Chiều dày danh nghĩa, mm

Sai số chiều dày, mm

Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn

2

2,0

± 0,20

88

2,5

2,5

3

3,0

87

4

4,0

85

5

5,0

84

6

6,0

83

6,5

6,5

8

8,0

±0,30

82

10

10,0

80

12

12,0

78

15

15,0

±0,50

75

19

19,0

± 1,00

70

22

22,0

68

25

25,0

67

Bảng 3. Chỉ tiêu chất lượng các khuyết tật ngoại quan

TT

Dạng khuyết tật

Mức cho phép

1

Bọt(1)

Kích thước bọt, mm

0,5 ≤ D(2) <1,0

1,0 ≤ D <2,0

2,0 ≤ D < 3,0

D ≥ 3,0

Số bọt cho phép(4)

2,2 x S(3)

0,88 x S

0,44 x S

0

2

Dị vật(1)

Kích thước dị vật, mm

0,5 ≤ D < 1,0

1,0 ≤ D <2,0

2,0 ≤ D < 3,0

D ≥ 3,0

Số dị vật cho phép(4)

1,1 x S

0,44 x S

0,22 x S

0

3

Độ tập trung của khuyết tật bọt và dị vật(4)

Đối với bọt và dị vật có kích thước ≥ 1 mm thì khoảng cách giữa hai bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm.

4

Khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài(5)

Không cho phép nhìn thấy được

5.

Khuyết tật trên cạnh cắt

Các lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 10 mm.

6

Độ cong vênh, %, không lớn hơn

0,30

7

Độ biến dạng quang học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn

 

- Loại chiều dày 2 mm; 2,5 mm

40

- Loại chiều dày 3 mm

45

- Loại chiều dày ≥ 4 mm

50

Chú thích:

(1) Bọt là các khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong. Dị vật là các khuyết tật dạng hạt không chứa khí;

(2) D là đường kính bọt hoặc dị vật. Kích thước bọt và dị vật lấy theo giá trị kích thước ngoài lớn nhất;

(3) S là diện tích tấm kính có đơn vị đo là 1 mét vuông (m2), được làm tròn đến hàng thập phân thứ hai;

(4) Giới hạn số bọt và dị vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân) của phép nhân giữa S và hệ số;

(5) Khuyết tật dạng vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc trên bề mặt tấm kính như: vết sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng không đồng nhất.

Bước 4: Đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý 

Trong trường hợp đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, tổ chức chứng nhận sẽ tiến hành đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý của doanh nghiệp. 

➤ Bước 5: Xử lý kết quả

Tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận hợp quy kính nổi cho doanh nghiệp đạt yêu cầu

➤ Bước 6: Giám sát (Phương thức 2, Phương thức 5)

Tùy theo phương thức chứng nhận, hoạt động giám sát được thực hiện như sau: 

  • Phương thức 2: Thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường
  • Phương thức 5:  Thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Mẫu thử nghiệm có thể lấy tại nơi sản xuất hoặc lấy trên thị trường hoặc được lấy cả tại nơi sản xuất và trên thị trường 

✍ Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn kính phẳng tôi nhiệt theo 7455:2013 | 5 lưu ý cần biết

5. FAQ - Câu hỏi thường gặp về chứng nhận hợp quy kính nổi

5.1 Có mấy phương thức chứng nhận hợp quy kính nổi?

Căn cứ quy định tại Thông tư 41/2026/TT-BXD, các phương thức chứng nhận đã có sự thay đổi, phù hợp với quy định hiện hành. Có 3 phương thức chứng nhận gồm:

  • Phương thức 2: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường; 
  • Phương thức 5: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Mẫu thử nghiệm trong giám sát có thể lấy tại nơi sản xuất hoặc lấy trên thị trường hoặc được lấy cả tại nơi sản xuất và trên thị trường 
  • Phương thức 7: Chứng nhận thông qua thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa; 

5.2 Giấy chứng nhận hợp quy kính nổi có thời hạn bao lâu?

Thời hạn của giấy chứng nhận hợp quy tuỳ thuộc vào từng phương thức chứng nhận

  • Phương thức 2, 5: Giấy chứng nhận hợp quy có giá trị tối đa 5 năm. Trong thời gian này, tổ chức chứng nhận sẽ tiến hành đánh giá giám sát định kỳ 12 tháng/lần.
  • Phương thức 7: Có giá trị theo lô hàng.

5.3 Chi phí chứng nhận hợp quy kính nổi là bao nhiêu?

Chi phí chứng nhận phụ thuộc vào nhiều yếu tố: phương thức chứng nhận, số lượng mẫu thử nghiệm, quy mô doanh nghiệp, mức độ sẵn sàng của hệ thống quản lý, địa điểm đánh giá...

 

Mọi yêu cầu về dịch vụ chứng nhận hợp quy kính xây dựng và các dịch vụ khác của Vinacontrol CE, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline miễn phí 1800.6083, email vnce@vnce.vn hoặc chat ngay với chuyên viên để được hỗ trợ tốt nhất! 

Tin khác

14 nhóm vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy | Cập nhật danh mục 2026

Vinacontrol CE giới thiệu 14 nhóm sản phẩm, hàng hóa Vật liệu xây dựng cần...

Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng nhập khẩu từ 01/07/2026 | Thủ tục mới

Từ 01/7/2026, chỉ vật liệu xây dựng nhóm rủi ro cao phải kiểm tra nhà nước...

Thông tư 33/2026/TT-BCT | Cập nhật danh mục hàng hóa theo mức độ rủi ro

Danh mục sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương sau...

Chứng nhận phương thức 2 là gì? Đối tượng áp dụng và hiệu lực chứng nhận

Chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy phương thức 2 theo quy định tại Thông tư...

Thông tư 41/2026/TT-BXD | Quản lý vật liệu xây dựng theo mức độ rủi ro

Thông tư 41/2026/TT-BXD do Bộ Xây dựng ban hành, có hiệu lực thi hành từ ngày...

Doanh nghiệp nào phải làm kiểm kê khí nhà kính | Tra cứu online nhanh - chính xác

Cập nhật danh sách doanh nghiệp phải kiểm kê khí nhà kính và các quy định...

Kiểm định nhiệt kế điện tử | Nguyên tắc kiểm tra đo lường chi tiết theo ĐLVN 23:2017

Dịch vụ kiểm định nhiệt kế điện tử theo ĐLVN 23:2017 chuyên nghiệp, nhanh...

Kiểm định nhiệt kế thủy tinh - thủy ngân | Yêu cầu kỹ thuật và quy trình thực hiện chi tiết

Cập nhật các căn cứ pháp lý, thời thực hiện và quy trình kiểm định nhiệt kế...

Kiểm định nhiệt kế bức xạ hồng ngoại | Các yêu cầu kỹ thuật cần biết theo ĐLVN 213:2009

Tìm hiểu lợi ích và quy trình và chu kỳ kiểm định nhiệt kế hồng ngoại theo...

Kiểm định huyết áp kế lò xo | Quy trình thực hiện theo ĐLVN 09:2011

Kiểm định huyết áp kế lò xo theo ĐLVN 09:2011 giúp bảo đảm độ chính xác khi...