Phương thức chứng nhận hợp quy sản phẩm hàng hóa

Thông tư 14/2026/TT-BKHCN đã thay thế Thông tư 28/2012/TT-BKHCN và cập nhật nhiều quy định về phương thức đánh giá sự phù hợp. Hiện nay, tùy theo đặc điểm và mức độ rủi ro của từng sản phẩm, hàng hóa, doanh nghiệp sẽ áp dụng một trong 08 phương thức chứng nhận hợp quy theo quy định. Việc hiểu đúng từng phương thức sẽ giúp doanh nghiệp lựa chọn đúng hình thức đánh giá, tránh phát sinh thời gian và chi phí khi thực hiện chứng nhận.

 

1. Phương thức chứng nhận hợp quy hàng hóa

Thông tư 14/2026/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 25/5/2026 đã quy định chi tiết về các phương thức chứng nhận sự phù hợp. Theo đó, các phương thức chứng nhận hợp quy bao gồm:

  • Phương thức 1: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa;
  • Phương thức 2: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường;
  • Phương thức 3: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa và đánh giá quá trình sản xuất. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất. Mẫu thử nghiệm trong giám sát lấy tại nơi sản xuất;
  • Phương thức 4: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa và đánh giá quá trình sản xuất. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất. Mẫu thử nghiệm trong giám sát lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường hoặc được lấy cả tại nơi sản xuất và trên thị trường;
  • Phương thức 5: Chứng nhận thông qua thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Giám sát thông qua thử nghiệm mẫu và đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý. Mẫu thử nghiệm trong giám sát có thể lấy tại nơi sản xuất hoặc lấy trên thị trường hoặc được lấy cả tại nơi sản xuất và trên thị trường;
  • Phương thức 6: Chứng nhận thông qua đánh giá và giám sát hệ thống quản lý;
  • Phương thức 7: Chứng nhận thông qua thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa;
  • Phương thức 8: Chứng nhận thông qua thử nghiệm hoặc giám định toàn bộ sản phẩm, hàng hóa.

 

Bảng 1. Tổng hợp 8 phương thức chứng nhận theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN

Phương thức chứng nhận hợp quy Yêu cầu

Hiệu lực chứng nhận

Thử nghiệm Đánh giá QTSX/HTQL Giám sát sau chứng nhận Yêu cầu mẫu thử nghiệm trong giám sát

Phương thức 1

Thử nghiệm mẫu đại diện - - -

Theo kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa đã được lấy mẫu thử nghiệm

Phương thức 2

Thử nghiệm mẫu đại diện  - Thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường -

Tối đa 5 năm

Phương thức 3

Thử nghiệm mẫu đại diện  Đánh giá QTSX Thử nghiệm mẫu + Đánh giá QTSX

Lấy tại nơi sản xuất

Tối đa 5 năm

Phương thức 4

Thử nghiệm mẫu đại diện Đánh giá QTSX Thử nghiệm mẫu + Đánh giá QTSX

Lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường hoặc cả 2

Tối đa 5 năm

Phương thức 5

Thử nghiệm mẫu đại diện  Đánh giá QTSX hoặc HTQL Thử nghiệm mẫu + Đánh giá QTSX/HTQL

Lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường hoặc cả 2

Tối đa 5 năm

Phương thức 6

- Đánh giá HTQL Giám sát HTQL -

Tối đa 5 năm

Phương thức 7

Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa - - -

Theo lô hàng

Phương thức 8

Thử nghiệm hoặc giám định toàn bộ sản phẩm, hàng hóa - - -

Sản phẩm, hàng hóa đơn chiếc

► Lưu ý:

  • Ngoài 8 phương thức chứng nhận hợp quy như trên, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, tổ chức chứng nhận có thể áp dụng các phương thức khác, nhưng phải bảo đảm tuân thủ quy định của tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17067 và thông lệ quốc tế.
  • Phương thức 1 và phương thức 6 không áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao.
  • Phương thức chứng nhận có yêu cầu thử nghiệm mẫu đại diện cho kiểu, loại sản phẩm, hàng hóa chỉ áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình.

Phương thức chứng nhận hợp quy hàng hóa

Tìm hiểu về phương thức chứng nhận hợp quy hàng hóa 

✍ Xem thêm: Danh mục sản phẩm vật liệu xây dựng cần thực hiện chứng nhận hợp quy

 Căn cứ vào mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa thì Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có thể quy định chi tiết việc áp dụng phương thức chứng nhận hợp quy trong quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (QCVN).

Mẫu giấy chứng nhận hợp quy Vinacontrol CE cấp

Mẫu giấy chứng nhận hợp quy Vinacontrol CE cấp theo phương thức 1

    ✍ Xem thêm: Phân biệt công bố hợp chuẩn và công bố hợp quy 

2. Tìm hiểu về chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn

2.1 Chứng nhận hợp chuẩn

Chứng nhận hợp chuẩn: là việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn phù hợp với tiêu chuẩn tương ứng (TCVN).

  • Bản chất: Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn về nguyên tắc là hoạt động tự nguyện, tuy nhiên trong một số trường hợp theo yêu cầu của khách hàng thì nó trở thành bắt buộc. 
  • Lưu ý: Đối với đánh giá phù hợp tiêu chuẩn, việc lựa chọn phương thức đánh giá nào là do tổ chức chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc tổ chức, cá nhân công bố hợp chuẩn quyết định nhưng phải thích hợp với đối tượng chứng nhận để đảm bảo độ tin cậy của kết quả đánh giá.

2.2 Chứng nhận hợp quy

Chứng nhận hợp quy: là việc xác nhận đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (QCVN).

  • Bản chất: Chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật được thực hiện một cách bắt buộc.
  • Lưu ý: Phương thức đánh giá quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho từng đối tượng cụ thể được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.

2.3 Đối tượng chứng nhận 

Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật bao gồm:

  • Sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để sử dụng trong nước; sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để xuất khẩu; sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu.
  • Dịch vụ, quá trình được phân loại tại Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Môi trường, các yếu tố tác động đến môi trường và biện pháp quản lý, bao gồm: môi trường đất, nước, không khí; tiếng ồn, độ rung, bức xạ, phóng xạ; chất thải rắn, nước thải, khí thải; đa dạng sinh học; phương tiện, công cụ và hoạt động quản lý, bảo vệ và gìn giữ môi trường; biến đổi khí hậu.
  • Các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế - xã hội đáp ứng yêu cầu xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Mấu chứng chỉ hợp chuẩn theo phương thức 5 tại Vinacontrol CE

Mẫu chứng chỉ hợp chuẩn theo phương thức 5 tại Vinacontrol CE

      ✍ Xem thêm: Tìm hiểu trình tự các bước đưa 1 sản phẩm mới lưu hành thị trường

​3. Vì sao nên chọn Vinacontrol CE là đối tác chứng nhận hợp quy, hợp chuẩn?

Vinacontrol CE là tổ chức chứng nhận hợp quy và chứng nhận hợp chuẩn hàng đầu Việt Nam, công ty có đủ năng lực cả về chứng nhận hợp chuẩn và chứng nhận hợp quy. Với sự tôn trọng tuyệt đối tính công bằng, Vinacontrol CE cung cấp dịch vụ chứng nhận tự nguyện hoặc bắt buộc trên nhiều lĩnh vực phù hợp với mọi sản phẩm, dịch vụ đáp ứng kỳ vọng của doanh nghiệp trên con đường hội nhập phát triển. 

  • Vinacontrol CE được các cơ quan quản lý như Bộ Nội Vụ (Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội), Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường... chỉ định chứng nhận hợp chuẩn và hợp quy;
  • Đội ngũ chuyên gia có chuyên môn kỹ thuật cao, giàu kinh nghiệm đánh giá, cùng với hệ thống phòng thí nghiệm hợp chuẩn quốc gia;
  • Vinacontrol CE là tổ chức hàng đầu cung cấp đầy đủ cho khách hàng các nhóm dịch vụ cần thiết, mang lại lợi ích tối đa cho doanh nghiệp, các dịch vụ như: Kiểm định an toàn, Kiểm tra chất lượng (đối với hàng nhập khẩu), Chứng nhận hệ thống quản lý ISO, Đào tạo An toàn lao động,...;
  • Hệ thống văn phòng trên cả 3 miền, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng, đặc biệt là những doanh nghiệp cần kiểm tra chất lượng hàng hóa khi nhập khẩu;

 

Mọi yêu cầu về dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và các dịch vụ khác của Vinacontrol CE, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline miễn phí 1800.6083, email vnce@vnce.vn hoặc chat ngay với chuyên viên để được hỗ trợ tốt nhất! 

Tin khác

Hướng dẫn chuyển đổi sang ISO 9001:2026 | Chi tiết

Hướng dẫn quy trình chuyển đổi ISO 9001:2015 sang ISO 9001:2026 cho doanh...

Hướng dẫn kế hoạch chuyển đổi sang ISO 14001:2026

Doanh nghiệp cần làm gì khi chuyển đổi ISO 14001:2015 sang ISO 14001:2026?...

Chứng nhận hợp chuẩn nhôm, hợp kim nhôm | TCVN 12513 - Yêu cầu và quy trình chi tiết

Hướng dẫn quy trình chứng nhận hợp chuẩn nhôm, hợp kim nhôm chi tiết theo...

Mẫu giấy chứng nhận HACCP | Hướng dẫn tra cứu giấy chứng nhận hợp lệ

Các thông tin cần có trên mẫu giấy chứng nhận HACCP là gì? Hướng dẫn khách...

Chứng nhận hợp chuẩn vữa cho bê tông nhẹ | TCVN 9028 2011

Chứng nhận hợp chuẩn vữa cho bê tông nhẹ theo TCVN 9028:2011 giúp doanh...

Chứng nhận hợp chuẩn cốt liệu cho bê tông và vữa | TCVN 7570:2006

Hướng dẫn chi tiết quy trình và những lưu ý quan trọng, hỗ trợ doanh nghiệp...

Chứng nhận hợp chuẩn nhũ tương nhựa đường axit theo TCVN 8817-1:2011

Tìm hiểu quy trình chứng nhận hợp chuẩn nhũ tương nhựa đường axit và hướng...

Chứng nhận hợp chuẩn tấm thạch cao theo TCVN 8256:2022 | Yêu cầu chi tiết

Tìm hiểu quy trình chứng nhận hợp chuẩn tấm thạch cao theo TCVN 8256:2022,...

Logo ISO 45001 là gì? Phân biệt logo ISO 45001 và dấu chứng nhận ISO 45001

Tìm hiểu thiết kế, ý nghĩa, quy định sử dụng logo ISO 45001 và hướng dẫn...

Bộ tài liệu ISO 45001 PDF | Tải miễn phí - Hướng dẫn xây dựng hệ thống OH&S

Tổng hợp tài liệu ISO 45001:2018 PDF miễn phí: nội dung tiêu chuẩn và hướng...